BẢNG GIÁ THANG TẢI THỰC PHÂM

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 3779 | Cật nhập lần cuối: 10/26/2016 9:42:47 AM | RSS

Thang tai thực phẩm lắp đặt tại Việt Nam, để có được bảng báo giá thang tải thực phẩm còn phụ thuộc rất nhiều yếu tố linh kiện, thiết bị, vị trí lắp đặt với có được bảng báo giá thang thực phẩm được. Tuy nhiên về một cách tương đối thang máy Đại Lộc Phát đưa ra để khách hàng tham khảo.

Giá bán: VND

Giá trên web chỉ mang tính chất tham khảo.

Số lượng:

BẢNG BÁO GIÁ THANG TẢI THỰC PHẨM

Thang tai thực phẩm lắp đặt tại Việt Nam, để có được bảng báo giá thang tải thực phẩm còn phụ thuộc rất nhiều yếu tố linh kiện, thiết bị, vị trí lắp đặt với có được bảng báo giá thang thực phẩm được. Tuy nhiên về một cách tương đối thang máy Đại Lộc Phát đưa ra để khách hàng tham khảo.

  1. Nội dung báo giá thang tải thực phẩm

Thông thường thang tải thực phẩm có trọng tải 60 Kg, 100 Kg, 150 Kg, 200 Kg

STT

Nội Dung

Đơn Giá VNĐ

(Chưa bao gồm thuế VAT)

Ghi Chú

1

Thang tải thực phẩm 60 Kg – 30m/phút – 3 Điểm Dừng

Bảo hành 18 tháng

75,000,000

Liên hệ 0919 37 4949

Có giá tốt nhất

1

Thang tải thực phẩm 100 Kg – 30m/phút – 3 Điểm Dừng

Bảo hành 18 tháng

95,000,000

Liên hệ 0919 37 4949

Có giá tốt nhất

1

Thang tải thực phẩm 150 Kg – 30m/phút – 3 Điểm Dừng

Bảo hành 18 tháng

135,000,000

Liên hệ 0919 37 4949

Có giá tốt nhất

  1. ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN

  • Lần 1: 40% tổng trị giá hợp đồng ngay sau khi hợp đồng được hai bên ký kết
  • Lần 2: 40% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi thiết bị thang máy được chuyển đến công trình
  • Lần 3: 20% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi thang máy được vận hành và bàn giao

  1. NỘI DUNG THỰC HIỆN

  1. PHẠM VI CÔNG VIỆC CỦA THANG MÁY ĐẠI LỘC PHÁT
  • Kiểm tra và tiến hành đo đạc thực tế tại công trình.
  • xưởng sản xuất công ty thang máy Đại Lộc Phát
  • Nhập khẩu và cung cấp các thiết bị mới 100% chính hãng theo bảng đặc tính kỹ thuật thang đính kèm.
  • Thực hiện bàn giao, vận hành, kiểm định và nghiệm thu sản phẩm thang máy Đại Lộc Phát tại công trình trong vòng 60 ngày.
  • Hướng dẫn vận hành và phương thức bảo quản sản phẩm cho khách hàng.
  • Thực hiện chế độ bảo hành & bảo trì toàn bộ linh kiên kể từ ngày nghiệm thu sản phẩm. Với điều kiện: sản phẩm không chịu tác động thiên tai như lũ lụt, hỏa hoạn,… hoặc do tác động con người.
  • Thang máy được kiểm định bởi cục đăng kiểm chất lượng trước khi vận hành.

  1. PHẠM VI CÔNG VIỆC THUỘC CHỦ ĐẦU TƯ
  • Cung cáp kho chứa thiết bị thang máy(9m2).
  • Cung cấp và chi trả tiền điện thi công.
  • Cung cấp nguồn điện đủ công suất đến vị trí đặt máy.
  • Thực hiện các phần việc xây dựng của hố thang máy và hoàn thiện hố thang máy sau khi công việc lắp đặt thang máy hòan tất.

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT theo

Bảng giá thang tải thực phẩm cơ bản

- Toàn bộ thiết bị được nhập khẩu và lắp ráp mới 100% theo đơn đặt hàng của Quý khách.

- Sản xuất theo tiêu chuẩn an toàn thang máy việt nam TCVN 6395:1998

I. ĐẶC TÍNH CHUNG

Loại thang máy

Thang tải thực phẩm

Năm sản xuất

2016 trở về sau

Số lượng

01 thang

Tải trọng

100kg

Tốc độ

30m/phút

Số điểm dừng

03

Tầng phục vụ

GF,1F,2F(OH)

Vị trí phòng máy

Phía trên hố thang.

Hệ điều khiển

Điều khiển độc lập (Simplex) tự động dừng tầng tập hợp hai chiều khi gọi thang (Full Selective Collective)

Vận hành

Đơn

Nguồn điện động lực

380V-3phase-50Hz

Nguồn điện chiếu sáng

220V-1phase-50Hz

II. CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

Kích thước giếng thang

RỘNG.1100 mm x SÂU.1050 mm

Hành trình

Theo thực tế

Kích thước đỉnh giếng thang – OH

2.700 mm

III. HỆ ĐIỀU KHIỂN :

Hệ điều khiển động lực

Điều khiển tốc độ vô cấp bằng hệ thống biến đổi điện áp và tần số Inverter VVVF FUJI –, đảm bảo cho thang chạy êm hơn, dừng tầng chính xác, đồng thời khả năng tiết kiệm điện năng tiêu thụ lên đến 30%.

Hệ điều khiển tín hiệu

Boad vi xử lý Fuji (sản xuất lắp ráp trong nước)

IV. ĐỘNG CƠ

Máy kéo

Mitsubishi

Loại động cơ

Động cơ có hộp số , hệ điều khiển tốc độ vô cấp bằng hệ thống thay đổi điện áp và tần số VVVF

Điện áp

3phase-380VAC-50Hz

Dung sai nguồn cho phép

±5%

Công suất

2,2 Kw

Số lần khởi động cho phép

180 lần/giờ

VI. CÁP TẢI VÀ RAIL DẪN HƯỚNG

Đường kính cáp

2 cáp Ø8(8 x 19)

Chủng loại

Cáp thép lụa chuyên dùng bên trong có lõi bố tẩm dầu

Xuất xứ Hàn Quốc(mới 100%)

Tỷ số truyền

1:1

Rail dẫn cabin

TH5A

Rail dẫn đối trọng

TH5A

Cáp điện theo Cabin (travelling cable)

Chuyên dùng

VII. CABIN :

Kích thước

Rộng.550 x Sâu.550 x Cao.1000 cabin 2 cửa vuông góc (chia làm 2 ngăn tháo rời được)

Vách cabin

inox sọc nhuyễn 1.0mm(nhập khẩu hàn Quốc mới 100%)

Trần Cabin

inox sọc nhuyễn 1.0mm(nhập khẩu hàn Quốc mới 100%)

Sàn Cabin

inox sọc nhuyễn 1.0mm(nhập khẩu hàn Quốc mới 100%)

Đèn chiếu sáng

Chiếu sang trực tiếp từ nóc cabin

VII. HỆ THỐNG CỬA TẦNG

Loại

Cửa mỡ tay 2 cánh lên xuống

Kích thước

Rộng.500 mm x Cao.1000mm

Các tầng

Vật liệu cửa : inox sọc nhuyễn 1.0mm(nhập khẩu hàn Quốc mới 100%)

Vật liệu khung cửa : inox sọc nhuyễn 1.0mm(nhập khẩu hàn Quốc mới 100%)

Khung cửa tầng GF,1F,2F loại : Bao che bản hẹp

Bảng điều khiển tại mỗi tầng

Nút bấm có hình mũi tên để chọn chiều gọi thang, sử dụng hiển thị boad 7 đoạn

Khóa an toàn

Được khóa mở liên động với cabin, có tiếp điểm điện kiểm soát khóa (chỉ cho phép thang chạy khi cửa được khóa an toàn)

VIII. CÁC THIẾT BỊ AN TOÀN:

Phanh hãm an toàn

Loại phanh hãm êm lắp dưới khung cabin đảm bảo tuyệt đối an toàn khi có sự cố xảy ra

Bộ giảm chấn

Giảm chấn cao su cho cabin và đối trọng

Thiết bị báo quá tải

Tín hiệu chuông báo và cabin sẽ không hoạt động nếu tải trọng của toàn bộ hành khách vượt quá định mức của phòng thang

Công tắt chống vượt hành trình

Đặt ở hai đầu hành trình

Thiết bị bảo vệ

Nghịch pha thang máy vẫn hoạt động bình thường, trường hợp mất 1phase và quá dòng thang sẽ không hoạt động