BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 300KG, 450KG, 630KG, 750KG, 1000KG, 1150KG NĂM 2020

[ Điểm đánh giá5/5 ]1 người đã bình chọn
Đã xem: 5690 | Cật nhập lần cuối: 4/9/2020 10:04:50 AM | RSS

GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI NHẬT BẢN THÁI LAN NĂM 2020

Giá thang máy gia đình mitsubishi tải trọng 300 kg, 450kg, 630kg, 750kg, 1000kg, 1150kg

Giá bán: VND

Giá trên web chỉ mang tính chất tham khảo.

Số lượng:

BẢNG TÍNH GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI NHẬT BẢN THÁI LAN

NĂM 2020

Bảng Báo Giá

Thang máy gia đình Mitsubishi trọng tải 300 Kg, 450 Kg, 630 Kg, 750 Kg, 1000 Kg, 1150Kg

Số:68/2020

Công ty TNHH Thang máy Mitsubishi Nhật Bản trân trọng cám ơn sự quân tâm của quý khách hàng đến sản phẩm thang máy cao cấp của công ty chúng tôi.V/v: Khảo sát - Thiết kế - Sản xuất - Cung cấp - Lắp đặt - Vận hành và Kiểm định Thang máy gia đình MITSUBISHI NHẬT BẢN

  1. NỘI DUNG BÁO GIÁ

Thể theo yêu cầu của Quý khách hàng, sau khi khảo sát và đo đạt thực tế tại công trình, công ty chúng tôi xin trân trọng gửi đến Quý khách bảng báo giá thang máy như sau:

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 630 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH TẢI TRỌNG 630 KG

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 300 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 300 KG

STT

Nội Dung

Đơn Giá $

(Chưa bao gồm thuế VAT)

Ghi Chú

1

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI 300 KG

300KG – 60m/phút – 2 Điểm Dừng

  • Động cơ Mitsubishi – Made in Thailand
  • Hệ điều khiển động lực – Made in Japan
  • Hệ điều khiển tín hiệu – PLC MITSUBISHI –MADE IN JAPAN

MITSUBISHI – 300 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O Bảo hành 12 tháng

12.100

Hàng Mơi 100%

Tùy thuộc vào thời điểm và vị trí lắp đặt, thang máy có phòng máy, hay không có phòng máy mà có giá thực tế.

Liên hệ trực tiếp Hotline:

0917 338 479

Được ưu đãi 5% về giá

(khách hàng báo với nhà cung cấp)

2

Kết cấu khung thép

Bao che khung hố

……..

Chủ đầu tư tự làm

II

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 450 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 450 KG

1

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISH TẢI TRỌNG 450 KG

450KG – 60m/phút – 2 Điểm Dừng

  • Động cơ Mitsubishi – Made in Thailand
  • Hệ điều khiển động lực – Made in Japan
  • Hệ điều khiển tín hiệu – PLC MITSUBISHI –MADE IN JAPAN

MITSUBISHI – 450 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O Bảo hành 12 tháng

13.100

Hàng Mơi 100%

Tùy thuộc vào thời điểm và vị trí lắp đặt, thang máy có phòng máy, hay không có phòng máy mà có giá thực tế.

Liên hệ trực tiếp Hotline:

0917 338 479

Được ưu đãi 5% về giá

(khách hàng báo với nhà cung cấp)

2

Kết cấu khung thép

Bao che khung hố

……..

Chủ đầu tư tự làm

III

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 630 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 630 KG

1

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 630 KG

630KG – 60m/phút – 2 Điểm Dừng

  • Động cơ Mitsubishi – Made in Thailand
  • Hệ điều khiển động lực – Made in Japan
  • Hệ điều khiển tín hiệu – PLC MITSUBISHI –MADE IN JAPAN

MITSUBISHI – 630 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O Bảo hành 12 tháng

14.100

Hàng Mơi 100%

Tùy thuộc vào thời điểm và vị trí lắp đặt, thang máy có phòng máy, hay không có phòng máy mà có giá thực tế.

Liên hệ trực tiếp Hotline:

0917 338 479

Được ưu đãi 5% về giá

(khách hàng báo với nhà cung cấp)

2

Kết cấu khung thép

Bao che khung hố

……..

Chủ đầu tư tự làm

IV

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 750 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 750 KG

1

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 750 KG

750KG – 60m/phút – 2 Điểm Dừng

  • Động cơ Mitsubishi – Made in Thailand
  • Hệ điều khiển động lực – Made in Japan
  • Hệ điều khiển tín hiệu – PLC MITSUBISHI –MADE IN JAPAN

MITSUBISHI – 750 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O Bảo hành 12 tháng

15.100

Hàng Mơi 100%

Tùy thuộc vào thời điểm và vị trí lắp đặt, thang máy có phòng máy, hay không có phòng máy mà có giá thực tế.

Liên hệ trực tiếp Hotline:

0917 338 479

Được ưu đãi 5% về giá

(khách hàng báo với nhà cung cấp)

2

Kết cấu khung thép

Bao che khung hố

……..

Chủ đầu tư tự làm

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 1000 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 1000 KG

1

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 1000 KG

1000KG – 60m/phút – 2 Điểm Dừng

  • Động cơ Mitsubishi – Made in Thailand
  • Hệ điều khiển động lực – Made in Japan
  • Hệ điều khiển tín hiệu – PLC MITSUBISHI –MADE IN JAPAN

MITSUBISHI – 1000 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O Bảo hành 12 tháng

………………….

Hàng Mơi 100%

Tùy thuộc vào thời điểm và vị trí lắp đặt, thang máy có phòng máy, hay không có phòng máy mà có giá thực tế.

Liên hệ trực tiếp Hotline:

0917 338 479

Được ưu đãi 5% về giá

(khách hàng báo với nhà cung cấp)

2

Kết cấu khung thép

Bao che khung hố

……..

Chủ đầu tư tự làm

V

Mã hiệu công trình: MITSUBISHI – 1150 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 1000 KG

1

BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI TẢI TRỌNG 1150 KG

1150KG – 60m/phút – 2 Điểm Dừng

  • Động cơ Mitsubishi – Made in Thailand
  • Hệ điều khiển động lực – Made in Japan
  • Hệ điều khiển tín hiệu – PLC MITSUBISHI –MADE IN JAPAN

MITSUBISHI – 1150 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O Bảo hành 12 tháng

………………….

Hàng Mơi 100%

Tùy thuộc vào thời điểm và vị trí lắp đặt, thang máy có phòng máy, hay không có phòng máy mà có giá thực tế.

Liên hệ trực tiếp Hotline:

0917 338 479

Được ưu đãi 5% về giá

(khách hàng báo với nhà cung cấp)

2

Kết cấu khung thép

Bao che khung hố

……..

Chủ đầu tư tự làm

  1. ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN
  • Lần 1: 40% tổng trị giá hợp đồng ngay sau khi hợp đồng được hai bên ký kết
  • Lần 2: 40% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi thiết bị thang máy được chuyển đến công trình
  • Lần 3: 20% tổng giá trị hợp đồng ngay sau khi thang máy được vận hành và bàn giao
  1. THỜI GIAN THỰC HIỆN: 120 ngày

Toàn bộ công việc thiết kế, sản xuất, lắp đặt, vận hành và kiểm định thang máy được Chúng tôi thực hiện trong vòng 90 ngày kể từ khi hợp đồng được hai bên ký kết và bên A thực hiện đúng các điều khoản tạm ứng.

  1. Thời gian nhập khẩu và sản xuất tại nhà máy : 90 ngày
  2. Thời gian lắp đặt, vận hành, hiệu chỉnh và kiểm định : 30 ngày

Tổng thời gian thực hiện : 120 ngày

  1. NỘI DUNG THỰC HIỆN
  2. PHẠM VI CÔNG VIỆC CỦA THANG MÁY MITSUBISHI ĐẠI LỘC PHÁT
  • Kiểm tra và tiến hành đo đạc thực tế tại công trình.
  • xưởng sản xuất công ty thang máy Đại Lộc Phát
  • Nhập khẩu và cung cấp các thiết bị mới 100% chính hãng theo bảng đặc tính kỹ thuật thang đính kèm.
  • Thực hiện bàn giao, vận hành, kiểm định và nghiệm thu sản phẩm thang máy Đại Lộc Phát tại công trình trong vòng 120 ngày.
  • Hướng dẫn vận hành và phương thức bảo quản sản phẩm cho khách hàng.
  • Thực hiện chế độ bảo hành & bảo trì toàn bộ linh kiên kể từ ngày nghiệm thu sản phẩm. Với điều kiện: sản phẩm không chịu tác động thiên tai như lũ lụt, hỏa hoạn,… hoặc do tác động con người.
  • Thang máy được kiểm định bởi cục đăng kiểm chất lượng trước khi vận hành.
  1. PHẠM VI CÔNG VIỆC THUỘC CHỦ ĐẦU TƯ
  • Cung cáp kho chứa thiết bị thang máy(9m2).
  • Cung cấp và chi trả tiền điện thi công.
  • Cung cấp nguồn điện đủ công suất đến vị trí đặt máy.
  • Thực hiện các phần việc xây dựng của hố thang máy và hoàn thiện hố thang máy gia đình mitsubishi sau khi công việc lắp đặt thang máy hòan tất.
  1. HIỆU LỰC BÁO GIÁ
  • Báo giá có giá trị trong vòng 30 ngày kể từ ngày 21/08/2016.
  • Mọi thông tin về sản phẩm xin vui lòng liên lạc với Chúng tôi “ An toàn – Chất lượng – Đẳng cấp

Tp.HCM, ngày 21 tháng 08 năm 2016

Giám Đốc

PHẠM VĂN HẢI

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CHUNG BÁO GIÁ THANG MÁY GIA ĐÌNH MITSUBISHI NHẬT BẢN

THANG CÓ PHÒNG MÁY : MITSUBISHI – 300 Kg – CO800 – 60M/P – 2S/O

I.ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CƠ BẢN:

1. CÁC THÔNG SỐ CHUNG

Năm sản xuất

2016

Loại thang

Thang máy gia đình Mitsubishi DLP - Có phòng máy

(Passenger Elevators)

Tải trọng

300 Kg ( 6 người/ một thang)

Số lượng

01 chiếc

Tốc độ

60m/phút (1.0 m/s)

Số điểm dừng

02 Stops

Số tầng phục vụ

04 (G,1, 5,...)

Điều khiển

Điều khiển đơn

Độ cao hành trình

Theo thực tế công trình

Loại cửa

Hai cánh đóng mở tự động về hai phía từ trung tâm

Hệ thống động lực

MITSUBISHI

Động cơ kéo: Hãng MITSUBISHI (Made in Thailand)

Thang máy sử dụng máy kéo không hộp số với động cơ dung từ trường nam châm vĩnh cửu (tiết kiệm năng lượng và không gian) được sản xuất theo công nghệ tiên tiến của Hãng Mitsubishi Japan. Sự thiết kế tối ưu này làm giảm tối đa độ rung của động cơ

– quyết định chất lượng tuyệt hảo của thang máy

Điều khiển động lực: Bằng phương pháp biến đổi điện áp và biến đổi tần số.

Hệ điều khiển (Tủ điều khiển)

MITSUBISHI

- Điều khiển xử lý tín hiệu gọi tầng theo trình tự ưu tiên chiều đang hoạt động thong minh.Xử lý và lưu giữ tín hiệu gọi tầng theo cả 2 chiều lên – xuống –PLC Mitsubishi MADE IN JAPAN

- Hệ thống điều khiển vô cấp xử lý biến đổi tần số và biến đổi điện áp VVVF Mitsubishi. Đây là công nghệ mới nhất của hãng Mitsubishi năm 2016 giúp thang chạy êm hơn,dừng tầng chính xác hơn,đồng thời tiết kiệm điện năng tiêu thụ .

Nguồn điện cung cấp

- Nguồn động lực 3 pha 380V – 50Hz

- Nguồn chiếu sáng 1 pha 220V- 50Hz

Vị trí đặt máy

Bên trên hố thang

Vị trí đối trọng

Phía sau phòng thang

Cấu trúc hố thang

  • Khung bê tông cốt thép, tường gạch
  • Ngăn cách và gia cố bốn vách hố thang bằng dầm BTCT 200 x 200 tại vị trí sàn tầng và giữa tầng.

Điều kiện môi trường

Hệ điều khiển được nhiệt đới hoá phù hợp với khí hậu nóng ẩm của Việt Nam

2. CÁC THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

Độ âm – PIT

(Đáy giếng thang)

1400mm

Độ cao đỉnh – OH

4200mm

Kích thước thông thủy hố thang

1500mm (rộng) x 1500mmn (sâu)

Kích thước phòng thang (cabin)

1100mm (rộng) x 950mmn (sâu)

Kích thước cửa

(Cửa tầng & cửa phòng thang)

700mm (rộng) x 2100mm(cao)

Phòng máy

1800mm (cao)

3. THIẾT KẾ PHÒNG THANG

Trần phòng thang

Model: Theo tiêu chuẩn của Hãng MITSUBISHI

Vách phòng thang

Bằng Inox sọc nhuyễn 304

Bảng điều khiển trong phòng thang

Model: Theo tiêu chuẩn của Hãng MITSUBISHI

Đặt ở vách trước phòng thang, bề mặt bằng Inox sọc nhuyễn, gồm phần hiển thị và các phím bấm theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI

Cửa phòng thang

Bằng Inox sọc nhuyễn 304

Loại CO - hai cánh đóng mở tự động về hai phía, điều khiển bằng biến tần và vi xử lý Microprosessor

Tiện nghi

Chuông báo dừng tầng (AECC)

02 tay vịn đặt tại 02 vách phòng thang

Đèn chiếu sáng từ phòng thang tỏa xuống

Quát thông gió chuyên dụng

Đèn báo tầng, báo chiều (Digital)

Hệ thống điện thoại trong phòng thang và bên ngoài (ITP)

Đèn chiếu sáng khẩn cấp trong phong thang (ECL)

Sàn phòng thang

Lát đá Granit (đá được cung cấp và lắp đặt trong nước)

Bộ phận an toàn

158 tia an toàn hồng ngoại giúp cửa tự động mở ra khi bị cắt ngang (SR)

Thanh an toàn dọc theo cửa phòng thang (SDE)

Lối thoát hiểm trên nóc phòng thang

Thiết bị khóa cửa tầng (Doorlock)

Các thiết bị bảo vệ khi:

- Mất pha (Phase Failure Protector)

- Ngược pha (phase Reverse Protector)

- Quá tốc độ (Speed governor)

4. THIẾT KẾ CỬA TẦNG

Loại cửa

Loại CO – Hai cánh đóng mở tự động về hai phía,điều khiển bằng biến tần và vi xử lý Microprocessor, điều khiển theo cửa phòng thang, cửa tầng chỉ mở khi phòng thang dừng đúng tầng.

Vật liệu hai cánh cửa tầng

Bằng Inox sọc nhuyễn 304

Khung cửa tầng

Khung bao che loại bản hẹp

Bằng Inox sọc nhuyễn 304

Rãnh trượt

Nhôm định hình chuyên dụng

Bảng gọi tại cửa tầng

Model: Theo tiêu chuẩn của Hãng MITSUBISHI

Bề mặt bằng bảng Inox sọc nhuyễn, với các nút gọi tầng và phần hiển thị theo tiêu chuẩn của hãng MITSUBISHI

5. TÍNH NĂNG KỸ THUẬT ƯU VIỆT

Thiết bị cứu hộ tự động khi mất điện nguồn (MELD)

Một nguồn ắcquy dự trữ sẽ được cung cấp cho thang máy khi có sự cố mất điện, lúc đó cabin sẽ tự di chuyển đến tầng gần nhất và mở cửa để hành khách ra ngoài

Chức năng trở về tầng chính khi có hỏa hoạn (FER)

Khi kích hoạt công tắc hay nhận được tín hiệu từ hệ thống báo cháy của tòa nhà ,tất cả các lệnh gọi sẽ bị hủy bỏ và ngay lập tức các phòng thang sẽ trở lại tầng chính mở cửa cho hành khách thoát hiểm an toàn.

Chức năng vận hành khẩn cấp phục vụ nhân viên cứu hỏa (FE)

Khi xảy ra hỏa hoạn ,nếu ấn công tắc cứu hỏa thì tất cả các lệnh gọi bị hủy bỏ,phòng thang sẽ trở lại tầng định trước và mở cửa cho hành khách thoát hiểm.Sau đó thang máy chỉ hoạt động phục vụ cho nhân viên cứu hỏa.

6. CÁC TÍNH NĂNG KỸ THUẬT KHÁC

+ Dừng tầng an toàn (SFL)

Trường hợp thang dừng ở khoảng giữa các tầng, hệ diều khiển sẽ thực hiện tác vụ kiểm tra trước khi đưa thang về tầng gần nhất

+ Dừng tầng kế tiếp (NXL)

Nếu vì lý do nào đó cửa phòng thang không thể mở hoàn toàn ở tầng đến, cửa sẽ tự động đóng lại và cabin di chuyểnđến tầng kế tiếp nơi cửa có thể mở hoàn toàn

Tự động vượt tầng khi đủ tải (ABP)

Khi thang máy đã đủ tải trọng định mức, nó sẽ từ chối các cuộc gọi ở các tầng nhằm duy trì hoát động tối ưu

+ Thiết bị báo quá tải (ONH)

Khi tải trọng vượt quá định mức thang máy sẽ ngưng hoạt động với cửa mở và chuông reo. Chuông sẽ ngừng reo, cửa đóng lại và thang tiếp tục hoạt động khi số khách trong cabin nhỏ hơn tải định mức

+ Tự động hủy bỏ lệnh gọi thừa trong phòng thang (CCC)

Khi thang đã đáp ứng lệnh gọi thang cuối cùng trong cabin theo một chiều nào đó, hệ điều khiển sẽ tự động kiểm tra và xóa các lệnh còn lại trong bộ nhớ theo chiều ngược lại

+ Xóa tầng gọi nhầm (FCC-P)

Khi chọn nhầm tầng đến, hành khách có thể bấm nhanh hai lần nút bị nhầm để hủy bỏ lệnh

+Tự động tắt đèn (CLO-A)

Khi cabin có người sử dụng, đèn sẽ tự động tắt để tiết kiệm điện

+Tự động tắt quạt (CFO-A)

Khi cabin không có người sử dụng, quạt sẽ tự động tắt để tiết kiệm điện

+Phục vụ độc lập (IND)

Khi chuyển qua chế độ này, một thang có thể tách ra khỏi hoạt động chung của nhóm và chi phục vụ các lệnh gọi trong phòng thang

+ Tự chuẩn đoán tình trạng cảm biến cửa (DODA)

Trường hợp cảm biến giới hạn đóng mở cửa mất tác dụng do bụi bẩn, tiện ích này sẽ đóng mở cửa dựa vào thời gian định sẵn nhằm duy trì hoạt động của thang

+Tự động điều chỉnh tốc độ cửa (DSAC)

Hệ thống này sẽ kiểm tra tình trạng hiện tại của cửa tại mỗi tầng và tự động điều chỉnh tốc độ lực kéo đóng mở cửa cho phù hợp

+Mở cửa bằng nút gọi thang (ROHB)

Khi cửa phòng thang đang đóng lại, hành khách có thể mở cửa lại bằng cách ấn gọi ngoài lần nữa

+ Đóng cửa lắp lại (RDC)

Nếu có vật cản lại trong khi cửa đang đóng, cửa sẽ lập mở và đóng lại cho đến khi vật cản rời đi

+Đóng cửa cưỡng bức có chuông báo (NDG)

Nếu cửa được giữ lâu hơn thời gian được định sẵn, nó sẽ tự đóng lại cưỡng bức để di chuyển phục vụ các lệnh khác

+Bộ phận bảo vệ cửa khi bị kẹt (DLD)

Nếu cửa không mở hoặc không đóng được hoàn toàn, nó sẽ tự đổi chiều

+ Nút gọi tầng/ thang dạng nút ấn

Những nút bấm tiêu chuẩn được thiết kế nhằm nhằm tạo cảm giác nhấn nhẹ nhàng cho người sử dụng

7.CÁC TÍNH NĂNG KỸTHUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HỆ ĐIỀU KHIỂN ĐÔI

+Phòng thang được đưa đến tự động (FSAT)

+Đặc điểm phát hiện nơi có nhu cầu lưu thông nhiều (SOHS)

+Hoạt động dự phòng cho hệ điều khiển nhóm (GCBK)

+Phục vụ liên tục(COS)

8. KHI THI CÔNG

Có bản vẽ kỹ thuật đính kèm

  1. Lưu ý: Các vật tư lắp đặt phụ: Gía đỡ rail , Bulon, Ốc vít, Que hàn, Bóng đèn, Dầu, Mỡ, Cáp nguồn…được cung cấp trong nước.

IV. NHỮNG TÍNH NĂNG ƯU VIỆT:

1. Đèn chiếu sáng khẩn cấp (ECL): Đèn dùng accu sẽ được bật sáng ngay sau khi mất điện.

2. Hệ thống liên lạc nội bộ (ITP): Hệ thống này cho phép hành khách liên lạc với nhân viên toà nhà khi cần thiết

3. Thiết bị cứu hộ tự động (MELD): Khi điện nguồn có sự cố thiết bị dừng tầng sẽ đưa thang về tầng gần nhất và mở cửa để hành khách ra khỏi thang máy. Nguồn điện dự trữ sẽ nạp lại khi có điện.

4. Tia an toàn cửa xe thang (SR - 02 Beams): Tia hồng ngoại được bố trí ở cửa để bảo vệ an toàn cho hành khách khi ra vào.

5. Huỷ bỏ cuộc gọi: Khi có sự quấy nhiễu từ bên ngoài thang sẽ tự động huỷ các cuộc gọi quấy nhiễu

6. Điều khiển dừng tầng kế tiếp: Nếu vì lý do nào đó cửa phòng thang không thể mở hoàn toàn ở tầng đến, thang sẽ tự động di chuyển đến tầng kế tiếp, nơi cửa có thể mở hoàn toàn

7. Chuông báo: khi tải trọng phòng thang vươt quá tiêu chuẩn định trước

8. Dừng đúng tầng: trường hợp điện nguồn có sự cố làm cho thang dừng ở giữa tầng, thang sẽ hiệu chỉnh dừng đúng tầng với hai cửa mở sau khi điện nguồn trở lại bình thường.

9. Dừng tầng an toàn: Khi gặp sự cố kỹ thuật làm cho thang dừng ở giữa tầng, bộ điều khiển sẽ kiểm tra hiện trạng trước khi di chuyển thang đến tầng gần nhất.

10. Phục vụ độc lập từ trong phòng thang: Khi chuyển qua chế độ này, thang máy không phục vụ các cuộc gọi từ bên ngoài mà chỉ phục vụ các cuộc gọi trong phòng thang.

11. Bộ phận bảo vệ cửa khi bị kẹt: Nếu cửa không mở hoặc không đóng được hoàn toàn, nó sẽ tự đổi chiều.

12. Tự xử lý cảm biến an toàn cửa: Khi cảm biến an toàn cửa có sự cố, chức năng này sẽ điều

chỉnh thời gian đốc cửa để duy trì hoạt động của thang máy.

13. Tự động điều chỉnh thời gian mở cửa: Thời gian mở cửa được điều chỉnh tự động theo cuộc gọi từ bên ngoài hay bên trong phòng thang.

14. Tự động điều chỉnh tốc độ cửa: Hệ thống kiểm tra hiện trạng đóng cửa ở mỗi tầng và tự động điều chỉnh tốc độ cửa phù hợp.

15. Đóng cửa cưỡng bức - không chuông báo: Nếu cửa được giữ lâu hơn thời gian đã định, cửa sẽ tự động đóng lại.

16. Đóng cửa lặp lại: Nếu có vật cản lại trong khi cửa đang đóng, cửa sẽ lập tức mở và đóng lại cho đến khi vật cản được dời đi.

17. Mở cửa lại: Khi cửa thang máy đang đóng, cửa sẽ đựơc mở trở lại nếu khách ấn vào nút ngọi tầng.

18. Nút gọi tầng / gọi thang dạng nút ấn: Những nút bấm tiêu chuần được thiết kế nhằm tạo cảm giác nhấn nhẹ nhàng cho người yếu ớt, tàn tật.

Thông tin liên hệ, TƯ VẤN MIỄN PHÍ

Hotline 0917 338 479